Từ: nhu, nọa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ nhu, nọa:

糯 nhu, nọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhu,nọa

nhu, nọa [nhu, nọa]

U+7CEF, tổng 20 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;

nhu, nọa

Nghĩa Trung Việt của từ 糯

(Danh) Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được.
§ Ghi chú: âm nọa theo Khang Hi tự điển
: nô thiết ngọa âm nọa .
nhu, như "nhu (gạo nếp dùng cất rượu)" (gdhn)

Nghĩa của 糯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稬、穤)
[nuò]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 20
Hán Việt: NOẠ
mềm dẻo。黏性的(米谷)。
糯米。
gạo nếp; nếp.
糯高粱。
cao lương nếp.
Từ ghép:
糯稻 ; 糯米

Chữ gần giống với 糯:

, , , , , 𥽔,

Dị thể chữ 糯

, , 𥻟,

Chữ gần giống 糯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯

nhu, nọa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhu, nọa Tìm thêm nội dung cho: nhu, nọa